Công kia việc nọ

Direct English translation

This task, that job.

Equivalent English version

A million and one things to do

Giải thích tiếng Việt
Chỉ tình trạng bận rộn với đủ thứ việc lớn nhỏ, hết việc này đến việc khác. Cách nói nhấn mạnh sự lặt vặt, chồng chất của nhiều đầu việc phải lo liệu.
English explanation
Describes being busy with all sorts of tasks, one after another. The wording emphasizes the variety and accumulation of things that need to be dealt with.